PDA

View Full Version : Lảm thế nào để em có thể hiểu rõ các thông số của cổng Serial ?



qtnhan
07-08-2003, 05:12 PM
Thân chào !

Mình không hiểu được các thông số khi #show interface serial 0/0.
Anh chị nào biết có thể giải thích cho em những thông số này với.

1. MTU 1500 bytes

2. BW 1544 Kbit

3. DLY 20000 usec,

4. reliability 255/255 - txload 1/255 - rxload 22/255

5. Last input 00:00:05 - output 00:00:00 - output hang never

6. Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes)

7. Total output drops: 1201

8. Queueing strategy: weighted fair

9. Output queue: 0/1000/64/958 (size/max total/threshold/drops)

10. Conversations 0/201/256 (active/max active/max total)

11. Reserved Conversations 0/0 (allocated/max allocated)

12. DCD=up DSR=up DTR=up RTS=up CTS=up

Xin hậu tạ !

Mikami
08-08-2003, 12:52 AM
1. MTU : Maximum Transfer Unit của interface ( if mình nớ kô lầm thì giá trị này là constant )

2. BW : Bandwidth : băng thông của interface. ( càng lớn càng tốt )

3.DLY : Delay độ trễ của interface

4. Reliability : độ tin cậy của interface , tỉ lể càng càng cao càng tốt
txload : transmit load
rxload : receive load

........

qtnhan
08-08-2003, 09:19 AM
Chào Mikami,

Cảm ơn bạn, khi nào có thời gian bạn có thể giải thích nốt những thông sống còn lại không ?

phq
08-08-2003, 09:43 AM
Mikami chưa trả lời hết mà........bận quá hay.....
Còn về MTU thì theo mình là Maximum Transmission Unit: là kích cỡ gói tin lớn nhất tính theo bytes mà một interface nào đó có thể chấp nhận, nó được quy định theo từng chuẩn, vd: Ethernet: 1500 bytes, X.25: 576....
Tham khảo sau:

Plateau MTU Comments Reference
------ --- -------- ---------
65535 Official maximum MTU RFC 791
65535 Hyperchannel RFC 1044
65535
32000 Just in case
17914 16Mb IBM Token Ring ref. [6]
17914
8166 IEEE 802.4 RFC 1042
8166
4464 IEEE 802.5 (4Mb max) RFC 1042
4352 FDDI (Revised) RFC 1188
4352 (1%)
2048 Wideband Network RFC 907
2002 IEEE 802.5 (4Mb recommended) RFC 1042
2002 (2%)
1536 Exp. Ethernet Nets RFC 895
1500 Ethernet Networks RFC 894
1500 Point-to-Point (default) RFC 1134
1492 IEEE 802.3 RFC 1042
1492 (3%)
1006 SLIP RFC 1055
1006 ARPANET BBN 1822
1006
576 X.25 Networks RFC 877
544 DEC IP Portal ref. [10]
512 NETBIOS RFC 1088
508 IEEE 802/Source-Rt Bridge RFC 1042
508 ARCNET RFC 1051
508 (13%)
296 Point-to-Point (low delay) RFC 1144
296
68 Official minimum MTU RFC 791

1'hpSky
08-08-2003, 12:05 PM
Chào qtnhan!
Bạn chịu khó đọc file gửi kèm này nhé, có rất nhiều thông tin cho những thắc mắc của bạn và còn nhiều thứ cần thiết khác.
Chúc bạn thành công!
-------------------
Thân

1'hpSky
08-08-2003, 12:20 PM
sorry, file của mình là.pdf không attatch được. xin lỗi nhiều!

Qua đay hỏi luôn Admin là sao ko cho attatch file.pdf vậy. Rất nhiều tài liệu giờ toàn bằng file pdf mà.

happyman_1x
08-08-2003, 10:11 PM
Mình chỉ biết 1 vài thông số trong số đó thôi.

1. MTU : Maximum Transmission Unit. Có quy định dự trên các chuẩn RFC, nhưng theo mình biết là giá trị này có thể thay đổi được. Điển hình là ta có nhiều chương trình quản cáo là optimize internet connect trên PC là sử dụng kỹ thuật điều chỉnh MTU cho phù hợp với chất lượng đường truyền. ppp có MTU maximum là 1500 bytes

2. BW 1544 Kbit : bandwidth, giá trị trên là default, có thể thay đổi được.

3. DLY 20000 usec: connection delay

4. reliability 255/255 : độ tin cậy
txload 1/255 : tỉ lệ chiếm tải gửi trên đường truyền (utilize)
rxload 22/255 : tỉ lệ chiếm tải nhận trên đường truyền (utilize)

12. DCD=up DSR=up DTR=up RTS=up CTS=up : các trạng thái của các đường điều khiển của truyền RS232. DCD: carier detect. DSR: Data set ready. RTS: Requets to end. CTS: Clear to send. Nếu sử dụng modem ngoài, ta uôn luôn các đèn tương ứng giống như vậy.

Mong các cao thủ khác giải thích tiếp ý nghĩa của các thông số còn lại.

netdevice
12-08-2003, 06:28 PM
Thân chào !

Mình không hiểu được các thông số khi #show interface serial 0/0.
Anh chị nào biết có thể giải thích cho em những thông số này với.

1. MTU 1500 bytes

2. BW 1544 Kbit

3. DLY 20000 usec,

4. reliability 255/255 - txload 1/255 - rxload 22/255

5. Last input 00:00:05 - output 00:00:00 - output hang never

6. Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes)

7. Total output drops: 1201

8. Queueing strategy: weighted fair

9. Output queue: 0/1000/64/958 (size/max total/threshold/drops)

10. Conversations 0/201/256 (active/max active/max total)

11. Reserved Conversations 0/0 (allocated/max allocated)

12. DCD=up DSR=up DTR=up RTS=up CTS=up

Xin hậu tạ !

Hi all,
1. Giá trị chỉ kích thước gói tin lớn nhất có thể qua 1 interface, nếu gói tin lớn hơn giá trình này thì gói tin sẽ bị phân mảnh (chia thành nhiều gói tin nhỏ). Giá trị mặc định là 1500, có thể thay đổi bằng lệnh ip mtu hay mtu.
2. Giá trị băng thông dùng để tính metric cho các giao thức định tuyến. Mặc định là 1544 cho các serial interface, có thể thay đổi bằng lệnh bandwith.
3.Trễ của interface, thường dùng để tính metric(đơn vị: 1/1000000s)
4. Độ tin cậy của interface, thường dùng để tính metric (255 tương ứng với 100%), giá trị này được tính mỗi 5s.
5. KHoảng thời gian từ lần nhận(gởi) các gói cuối cùng. Output hang: khoảng thời gian interface reset lần cuối.
6,9.Số các gói trong hàng đợi vào và ra.
7. Số các gói trong hàng đợi output bị drop
8. Giải thuật xếp hàng. Mặc định là weighted fair cho interface tốc độ <1.544 bps. Các giải thuật khác: fifo, custom queuing, priority queuing.
10,11. Số các conversation trên 1 interface (các thông số này chỉ có trong weighted fair).
12. Các tín hiệu từ CSU/DSU. Quan trọng nhất DCD=up